Sản phẩm thuộc tiêu chuẩn: JIS C3653:1994; ISO 3127:1980; ASTM D1525:1996; KS M3413:1995
Định dạng hình học của ống là dạng lượn sóng, mang lại các ưu thế:
Thoát nhiệt tốt cho cáp khi vận hành
Giảm thiểu ma sát khi kéo cáp
Tăng khả năng chịu ép, nén, tăng độ cứng cho ống
Uốn lượn dễ dàng, thi công trong mọi địa hình
Độ dài theo yêu cầu
Thông tin cảnh báo an toàn:
• Việc lắp đặt phải do người có chuyên môn về điện thực hiện
Hướng dẫn sử dụng & bảo quản:
• Sử dụng đúng thông số kỹ thuật in trên bao bì hoặc sản phẩm
• Bảo quản nơi khô ráo
| Loại ống | Đường kính ngoài (D1) (mm) | Đường kính trong (D2) (mm) | Độ dày thành ống (a) (mm) | Bước xoắn (t) (mm) | Chiều dài thông dụng (m) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Đường kính ngoài & chiều cao cuộn ống (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PDC Ø40/30 | 40 ± 2.0 | 30 ± 2.0 | 1.5 ± 0.3 | 10 ± 0.5 | 200 ÷ 500 | 100 | 1.2 × 0.50 |
| PDC Ø50/40 | 50 ± 2.0 | 40 ± 2.0 | 1.5 ± 0.3 | 13 ± 0.8 | 200 ÷ 500 | 150 | 1.5 × 0.60 |
| PDC Ø65/50 | 65 ± 2.5 | 50 ± 2.5 | 1.7 ± 0.3 | 17 ± 1.0 | 100 ÷ 200 | 200 | 1.6 × 0.70 |
| PDC Ø85/65 | 85 ± 3.0 | 65 ± 2.5 | 2.1 ± 0.3 | 21 ± 1.0 | 100 ÷ 200 | 300 | 1.8 × 0.70 |
| PDC Ø105/80 | 105 ± 3.0 | 80 ± 3.5 | 2.1 ± 0.3 | 25 ± 1.0 | 100 ÷ 200 | 400 | 2.0 × 0.80 |
| PDC Ø130/100 | 130 ± 4.0 | 100 ± 4.0 | 2.4 ± 0.4 | 33 ± 1.0 | 50 ÷ 200 | 500 | 2.4 × 0.93 |
| PDC Ø160/125 | 160 ± 4.0 | 125 ± 4.0 | 2.8 ± 0.5 | 38 ± 1.5 | 50 ÷ 200 | 600 | 2.4 × 1.00 |
| PDC Ø195/150 | 195 ± 4.0 | 150 ± 4.0 | 2.8 ± 0.5 | 45 ± 1.5 | 50 ÷ 150 | 650 | 2.8 × 1.20 |
| PDC Ø230/175 | 230 ± 4.0 | 175 ± 4.0 | 3.0 ± 0.5 | 55 ± 1.5 | 50 ÷ 100 | 700 | 2.8 × 1.50 |
| PDC Ø260/200 | 260 ± 4.0 | 200 ± 4.0 | 4.0 ± 1.5 | 60 ± 1.5 | 50 ÷ 100 | 750 | 2.8 × 1.80 |