Ống PVC 3 lớp dùng cho nhiều ứng dụng dẫn điện – dẫn nước.
Được sản xuất theo kích thước tiêu chuẩn, có các đường kính phù hợp với nhiều nhu cầu thi công.
Sử dụng đúng theo thông số kỹ thuật ghi trên bao bì hoặc sản phẩm
Bảo quản nơi khô ráo
Việc lắp đặt phải do người có chuyên môn về điện thực hiện
Bảng Ống PVC 3 lớp
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài đầu nong (mm) |
|---|---|---|---|
| 27 | 27+0.2 | 2.00.2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| 34 | 34+0.3 | 2.50.5 | |
| 48 | 48+0.2 | 2.40.3 | |
| 61 | 61+0.2 | 4.10.25 | |
| 93 | 93+0.3 | 4.50.25 | |
| 110 | 110+0.3 | 3.20.25 | |
| 110 | 110+0.3 | 5.00.2 | |
| 110 | 110+0.3 | 5.50.25 | |
| 110 | 110+0.3 | 6.80.3 | |
| 140 | 140+0.3 | 5.00.2 |
Bảng ỐNG NHỰA HI-3P
| Kích thước danh nghĩa (mm) | Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | Dung sai đường kính ngoài (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Dung sai chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài đầu nong (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 22 | ±0.2 | 3.0 | ±0.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| 20 | 26 | ±0.25 | 3.0 | ±0.3 | |
| 25 | 32 | ±0.3 | 3.5 | ±0.3 | |
| 35 | 42 | ±0.35 | 3.7 | ±0.3 | |
| 40 | 48 | ±0.4 | 4.0 | ±0.3 | |
| 50 | 60 | ±0.5 | 4.5 | ±0.4 | |
| 65 | 76 | ±0.5 | 5.2 | ±0.4 | |
| 75 | 89 | ±0.5 | 5.9 | ±0.4 | |
| 100 | 110 | ±0.65 | 6.8 | ±0.5 | |
| 125 | 140 | ±0.8 | 8.3 | ±0.6 | |
| 150 | 165 | ±1.0 | 9.6 | ±0.6 | |
| 150 | 165 | ±1.0 | 7.7 | ±0.6 | |
| 185 | 200 | ±1.2 | 7.7 | ±0.5 | |
| 200 | 216 | ±1.3 | 11.1 | ±0.8 | |
| 250 | 267 | ±1.6 | 13.4 | ±0.8 |